Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngậm hờn nuốt tủi
Nén chịu hờn giận, sầu tủi trong lòng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngậm miệng ăn tiền
-
ngậm miệng kín tiếng
-
ngậm ngải tìm trầm
-
ngậm ngùi
-
ngậm nước
-
ngậm tăm
* Tham khảo ngữ cảnh
Duyên may hóa rủi ngờ đâu ,
ngậm hờn nuốt tủi
chịu rầu cho xong.
)
ngậm hờn nuốt tủi
chịu rầu cho xong
(17) Vùng biến quận Hợp Phố vốn sản ngọc châu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngậm hờn nuốt tủi
* Từ tham khảo:
- ngậm miệng ăn tiền
- ngậm miệng kín tiếng
- ngậm ngải tìm trầm
- ngậm ngùi
- ngậm nước
- ngậm tăm