| ngài ngại | trt. Hơi ngại, ái-ngại trong lòng: Muốn ăn mà còn ngài-ngại. |
| ngài ngại | - Hơi ngại: Trời rét, ra đường thấy ngài ngại. |
| ngài ngại | đgt. Ngại (mức độ giảm nhẹ): hỏi vay tiền cũng ngài ngại. |
| ngài ngại | đgt Như Ngại nhưng nghĩa nhẹ hơn: Nghĩ đến lúc phải đi xa, tôi cứ ngài ngại. |
| ngài ngại | Tiếng ngại-ngại đọc trạnh. |
| ngài ngại | .- Hơi ngại: Trời rét, ra đường thấy ngài ngại. |
| ngài ngại | Xem “ngại-ngại”. |
* Từ tham khảo:
- ngải áp xanh
- ngải cau
- ngải cứu
- ngải đắng
- ngải hoa vàng
- ngải hoang