| ngà voi | dt. Ngà con voi. // (thực) Loại cây không thân, từ gốc mọc lên một lá cứng, tròn, dài, đầu nhọn giống ngà voi, rồi lần-lượt mọc từng lá như thế cách thời-gian một, hai tháng, cứ một lá bên mặt rồi một lá bên trái; phát-hoa cao lối 80 cm, hoa trắng nhỏ nhiều tiểu-nhị. |
| ngà voi | - d. Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi. |
| ngà voi | dt. Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những đoạn phía đầu nhọn trông giống ngà voi. |
| Dễ hiểu thôi ! Cái loại rắc rối có hương thơm của quế ! Chủ thuyền khai ở phòng thuế có chở về Giã mười bó thai bài , loại gỗ sắc trắng như ngà voi uốn không gãy dùng làm cán dao hoặc làm côn rất tốt. |
| Ông đành tìm kế hoãn binh : Nhưng mà chị ta đang còn tang trở... Ồ ! Tang thì có quản ngại gì ! Lịnh huynh ngày trước gặp khi con hát có tang cũng cứ cho tiền bắt hát , có quản ngại gì đâu ! Hề hề ! Nguyễn Du còn định nói nữa nhưng thấy Nguyễn Huỳnh Đức đã cúi xuống , lấy móng tay cạo cạo quân mạt chược bằng ngà voi , coi như công việc thế là đã xong , biết có nói cũng không thể nào lay chuyển được nên đứng dậy cáo từ. |
| Vua cắt đôi ngà định mang đi bán cho người Chàm , nhưng nửa đường nặng quá , vứt lại cũng hóa đá , nay là núi ngà voi. |
| Hôm ấy tôi đặt hai chục được sáu chục và muốn tỏ ý cám ơn người đánh đàn một cách kín đáo , hôm sau tôi đã mua biếu Mộng Liên một cây đàn nguyệt có bốn cái trục bằng ngà voi nẩy. |
| Khói thuốc theo hai lỗ mũi tuôn ra như hai ngà voi , Lý trưởng dõng dạc : Trương tuần , anh bảo nó mở cổng ra. |
Trên cái tủ chè có một dãy ngà voi. |
* Từ tham khảo:
- ngả
- ngả lưng
- ngả nghến
- ngả nghiêng
- ngả ngốn
- ngả ngớn