| ngả lưng | - đgt Ghé lưng nằm tạm một lúc: Ngả lưng dựa vào cái cột sắt ngủ gà ngủ gật (Thế-lữ). |
| ngả lưng | đgt. Đặt mình nằm xuống, nghỉ ngơi một lúc: ngả lưng cho đỡ mỏi. |
| ngả lưng | đgt Ghé lưng nằm tạm một lúc: Ngả lưng dựa vào cái cột sắt ngủ gà ngủ gật (Thế-lữ). |
| ngả lưng | .- Ghé lưng nằm tạm một lúc: Ngả lưng trong quán bên đường. |
Trương ngả lưng xuống chiếc ghế bành , trong người mỏi mệt nhưng sung sướng. |
| Nàng ôm lấy ngực rồi lại ngả lưng xuống , dương mắt nhìn hai bạn , lắc đầu. |
| Nàng ngả lưng trên giường nằm nghĩ đến mấy ngày gần đây ở Hà Nội. |
Ông giáo ngả lưng thoải mái lên tấm ván tựa , thân mật hỏi Huệ : Gần đây có chuyến ghe nào lên không ? Huệ lễ phép đáp : Dạ có. |
| Biết bao buổi trưa trong đời bà , trong khi mọi người được quyền ngả lưng đâu đó để tạm nghỉ , bà phải lấy giẻ đánh bóng từng khuôn cửa một , nhiều hôm mồ hôi và nước mắt nhỏ giọt trên tấm vải cũ ! Gia đình bọn hào lý trong làng chạy theo đám quan quân xuống trốn dưới phủ ,nên An Thái còn nhiều nhà vô chủ. |
| Làng quay cuồng mù mịt trong nỗi hoảng loạn , riêng bà đồ Khang gần như mấy ngày hôm qua không hề ngả lưng. |
* Từ tham khảo:
- ngả nghiêng
- ngả ngốn
- ngả ngớn
- ngả vạ
- ngã
- ngã