| nếu mà | lt. Tổ hợp dùng để nêu giả thiết về khả năng xảy ra thường là khác thường, ít trở thành hiện thực: Nếu mà không xin lỗi thì phải đền o Nếu mà tôi đến kịp thì đâu đến nỗi này. |
| nếu mà | lt Như Nếu: Nếu mà lỡ tàu thì tôi đi xe. |
nếu mà họ biết rõ sự thực ! Bức thư mời chàng về ăn cưới nhà giây thép đưa đến vừa đúng một buổi chiều mưa , chàng đương buồn bã và mỏi mệt sau một đêm thức suốt sáng ở Khâm Thiên. |
Cá lí ngư sầu tư biếng lội Chim phụng hoàng vì cội biếng bay Anh thương em đừng vội nắm tay Miệng thế gian ngôn dực , phụ mẫu hay rầy rà nếu mà thương bữa lại qua Thấu tai phụ mẫu đôi ta chia lìa Anh với em như khoá với chìa Như chìa với khoá không lìa mới hay Nếu để mà cha mẹ em hay Thời nghĩa nhân hai đứa phải càng ngày ắt xa. |
Ha ha , nếu mà đi một mình chắc là tôi đi ngay rồi đấy , nhưng đang đi cùng chị Khánh nên không đi được. |
| Trên sự đổ vỡ , mà còn người ăn như thế , có khi cũng là một cái tội , nhưng nhiều khi ngẫm nghĩ , nếu mà không làm được điều ích lợi cho dân cho nước , thì lắm khi giở một bữa gỏi ra ăn như thế có khi lại còn đỡ hại cho bao nhiêu người. |
| Chúng còn hăm nếu mà chúng chết , chúng sẽ bắt hồn tên thiếu tá đi theo. |
| nếu mà thím thiệt lòng muốn tụi tôi thoát cảnh đó thì thím phải giúp tụi tôi mới được. |
* Từ tham khảo:
- nga
- nga
- nga
- nga
- nga
- nga mi