| nên vợ nên chồng | Thành đôi, thành lứa, nên duyên vợ chồng: Hai đứa đã nên vợ nên chồng. |
| Vậy mẹ muốn trông thấy hai con nên vợ nên chồng trước khi mẹ nhắm mắt. |
| Và theo thời gian , tình bạn đó biến chuyển thành tình yêu , và rồi đôi lứa nên vợ nên chồng. |
| Rồi ta tưởng rằng ông Được bà Mùa sẽ nên vợ nên chồng , nào ngờ… Ông Được hăng hái lên đường tiếp tục ra trận , bà Mùa vẫn đi văn công nhưng bặt tin người yêu. |
| Nơi con phố nhỏ vùng đất ngoại thành , ta chứng kiến biết bao đôi trai gái nên vợ nên chồng , chứng kiến những mảnh tình đẹp. |
| Những cuộc đời gặp nhau , ghép đôi mà nnên vợ nên chồng, thêm con thêm cái , nheo nhóc. |
| Chẳng thể ngờ được tôi và bà ấy lại nnên vợ nên chồngsau lần gặp gỡ , không chỉ là vợ mà còn là tri kỉ , là cửa sổ tâm hồn , sẻ chia những khó khăn , thiếu thốn của tôi. |
* Từ tham khảo:
- nền
- nền móng
- nền nếp
- nền tảng
- nến
- nến đánh lửa