| nền tảng | dt. Nền nhà và các viên táng kê chân cột // Nh. Nền-móng: (B) Nền-tảng văn-học. |
| nền tảng | - d. Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển. Công nghiệp nặng là nền tảng của nền kinh tế quốc dân. |
| nền tảng | dt. Phần vững chắc để các phần khác dựa vào mà tồn tại, phát triển: Cơ sở hạ tầng phát triển đã làm nền tảng cho kinh tế phát triển toàn diện. |
| nền tảng | dt Cơ sở vững chắc: Duy vật biện chứng là nền tảng của chủ nghĩa Mác (TrVGiàu); Kinh nghiệm là nền tảng nghệ thuật (ĐgThMai). |
| nền tảng | dt. Cơ-sở, căn-bản: Cách tổ-chức không có nền-tảng. |
| nền tảng | .- Cg. Nền móng. Phần chắc chắn ở dưới để đỡ và giữ cái ở trên. Ngb. Nh. Cơ sở: Kinh tế là nền tảng của xã hội. |
" Người Pháp đến đây là để giữ lấy nền tảng xã hội dân bảo hộ. |
" Ông chưởng lý có nói rằng người Pháp đến đây để giữ lấy nền tảng dân bảo hộ , và nền tảng ấy là gia đình. |
| Hình như một cái gì đó từ lâu vốn là nền tảng của đời sống bà , chỗ dựa của bao nhiêu cân nhắc , tính toán , lo âu lẫn ước mơ , cái nền vô hình đó bây giờ đã rã rệu , sắp phải sụp đổ. |
| Gần như cả nền tảng của cuộc đời ông bị đe dọa. |
| "Gò Lan tạ" là nền tảng Túy lan trang và là cái nơi vùi hoa lan ; "Quán cậu Hai" là nơi cậu ấm Hai nghỉ ngựa trước khi gặp người ngọc chỗ lầu trang , vẫn hết sức giơ cái thân tàn chịu lấy cái gió mưa nơi đầu bến. |
| "Gò Lan tạ" là nền tảng Túy lan trang và là cái nơi vùi hoa lan ; "Quán cậu Hai" là nơi cậu ấm Hai nghỉ ngựa trước khi gặp người ngọc chỗ lầu trang , vẫn hết sức giơ cái thân tàn chịu lấy cái gió mưa nơi đầu bến. |
* Từ tham khảo:
- nến đánh lửa
- nện
- nếp
- nếp
- nếp
- nếp cái