| ném tiền qua cửa sổ | Tiêu pha quá nhiều, bạt mạng, phung phí tiền của một cách lãng phí: Tính nó xưa nay vẫn chơi bời bạt mạng, ăn tiêu phung phí, ném tiền qua cửa sổ như vậy . |
| ném tiền qua cửa sổ | ng Chê kẻ phung phí tiền của một cách vô ích: Hắn là giám đốc kho bạc đã lấy của công ném tiền qua cửa sổ nên đã bị tù. |
| ném tiền qua cửa sổ |
|
| ném tiền qua cửa sổ |
|
| Việc một đối tác của Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF) chi 10 tỉ đồng để mời đội tuyển U20 Argentina sang đá 2 trận giao hữu trước khi đội này sang Hàn Quốc dự giải U20 thế giới đang được nhiều người ví như hành động nném tiền qua cửa sổ. |
| Cũng cần nói thêm , dù có đến 18 đội bóng , nhưng chuyên môn và đặc biệt là tiềm lực tài chính đủ để nném tiền qua cửa sổvới phi vụ 70 tỷ đồng/ cầu thủ , có lẽ chỉ có top 5 : Buriram United , SCG Muangthong United , Chiangrai , Bangkok United và Bangkok Glass. |
| Bên cạnh đó , lại có không ít DN mạnh tay chi tiền để xây dựng thương hiệu , nhưng do không xác định được giá trị thương hiệu nên chẳng khác nào nném tiền qua cửa sổ. |
| Theo anh Lê Doãn Lương (trú tại thôn Y Bích) , nghề nuôi ngao tại xã Hải Lộc đã có từ 20 năm nay , vì thế các hộ dân là người nắm rõ quy trình nuôi và đặc điểm tình hình bãi triều hơn ai hết : Mỗi lần xuống giống rất tốn kém , chúng tôi không dại gì nném tiền qua cửa sổđể nhận lấy rủi ro. |
| 1.000 tỷ xây nhà chờ xe buýt : Hà Nội nném tiền qua cửa sổ! |
* Từ tham khảo:
- nẹn
- nén
- nén
- nén
- nén
- nén