| nem nép | trt. X. Nép-nép. |
| nem nép | - Nói dáng sợ hãi rụt rè: Nem nép sợ đòn. |
| nem nép | đgt. Cố thu nhỏ mình lại hoặc lánh về một bên tỏ vẻ sợ hãi: sợ nem nép một phép. |
| nem nép | đgt Tỏ vẻ sợ hãi, rụt rè: Ông bố dữ đòn, đàn con cứ nem nép. |
| nem nép | tt. Sợ sệt, rụt rè (tiếng nép-nép đọc trạnh): Đứng nem-nép vào một xó. |
| nem nép | .- Nói dáng sợ hãi rụt rè: Nem nép sợ đòn. |
| nem nép | Xem “nép nép”. |
| Bọn lính tưởng đoàn tùy tùng của một quan lớn nên nem nép lo sợ tránh đường. |
| Chính ông mới là người đơn giản , thu mình trong khuôn khổ của đức lý , lúc nào cũng nem nép sợ hãi , rón rén đi quanh trong vòng phấn vô hình của đạo nho và vương quyền. |
| Con cái thấy cha giận dữ , nem nép lo âu hoặc xa lánh đi chơi chỗ khác , làm thế nào cho chúng bớt sợ , trở lại quanh quẩn quyến luyến bên mình như trước. |
| Người dân dốt nát không đọc được kinh truyện , lại là kinh truyện khó hiểu từ bên Tàu đem sang , nên suốt bao đời nay nem nép lo sợ. |
| Qua ba , bốn đời ,cái dấu chân ô nhục bọn thống trị trổ lên mặt tổ tiên họ không còn khiến cho họ nem nép sợ hãi nữa. |
| Số hầu cận mới nên tuyển chọn trong đám thanh niên , càng xa lạ với gia đình Nhạc càng tốt , vì họ nem nép thủ lễ với chủ tướng , không bao giờ dám cư xử suồng sã. |
* Từ tham khảo:
- nem nướng
- nem rán
- ném
- ném bùn sang ao
- ném chuột còn ghê chạn bát
- ném chuột sợ vỡ đồ