| nệ cổ | đt. Câu-chấp theo xưa, có óc cũ-kỹ, không đổi mới. |
| nệ cổ | - Khư khư theo cái cũ. |
| nệ cổ | đgt. Cố giữ theo lối cũ, lỗi thời: nhà nho nệ cổ. |
| nệ cổ | đgt (H. nệ: cố chấp; cổ: xưa) Khư khư giữ cái cũ: Các nhà văn trong nhóm Tri-tân thiên trọng về tính dân tộc nhưng lại nệ cổ (Trg-chinh). |
| nệ cổ | đt. Cố chấp điều cổ xưa, quá thời. |
| nệ cổ | .- Khư khư theo cái cũ. |
| Anh tính Loan còn có thể nào sống lẫn với những người nệ cổ ấy được nữa. |
* Từ tham khảo:
- nêm
- nếm
- nếm cơm thiên hạ
- nếm mật nằm gai
- nếm trải
- nệm