| nề nếp | dt. X. Nền-nếp. |
| nề nếp | - X. Nền nếp. |
| nề nếp | Nh. Nền nếp. |
| nề nếp | dt Như Nền nếp: Vì nề nếp gia thanh, cha mẹ vẫn cần cù làm lụng (ĐgThMai). |
| nề nếp | dt. Lề lối, nht. nền-nếp: Con nhà nề-nếp. // Nhà nề-nếp. |
| nề nếp | .- X. Nền nếp. |
| nề nếp | Xem “nền-nếp”. |
| Nó học giỏi mặc nó chứ , nhà mình là nhà có phép tắc , nề nếp. |
| Ở đó đất khá phẳng , việc định cư đã có nề nếp , hướng xâm thực từ phía nam Tuy Viễn dọc theo đường sông hay đường bộ đều tự nhiên. |
| Qua ba bốn đời , dân khai phá ở đó có đời sống kinh tế ổn định , tổ chức xã hội đã có nề nếp , việc khai phá tài nguyên làm giàu cho đất nước trở nên hữu hiệu. |
| Nhưng cơn giận vẫn chưa thể nguôi , nề nếp và danh dự vẫn như sợi dây đay xiết chặt , ông trở lại nhà , ngồi xuống chỗ cũ. |
| Một nề nếp , một thói quen , một thông tục cha truyền con nối từ mấy đời nay : con cái không được quyền muốn sao được vậy vì như thế là trái với phép tắc gia phong. |
| Cứ một nề nếp trật tự , không thể uể oải , vắng thiếu , nó sẽ quen đi , như Hiểu nói. |
* Từ tham khảo:
- nể cô nể dì lấy gì làm vốn
- nể mặt
- nể nả
- nể nang
- nể núng
- nể rừng chẳng dám động dây