| nạp điện | - Trữ điện vào máy. |
| nạp điện | đgt. (Quá trình) trữ năng lượng điện dưới dạng hoá năng. |
| nạp điện | đgt (H. nạp: đưa vào; điện: điện) Trữ điện vào: Nạp điện ắc-qui. |
| nạp điện | .- Trữ điện vào máy. |
| Nếu như pin hay ắc quy truyền thống phải nnạp điệnvà điện sẽ hết dần khi sử dụng , thì pin nhiên liệu không có khả năng tích điện và hết điện. |
| Hơn nữa , chỉ cần tiếp nhiên liệu (hydro) , chứ không phải tốn thời gian nnạp điệnnhư ô tô chạy điện. |
| Do vậy , Bộ Tài chính trình Chính phủ quy định rõ : Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp với năng lượng điện (xe nnạp điệnbằng hệ thống sạc điện riêng). |
| Hơn nữa , người dùng sẽ không phải lo lắng về việc sạc pin cho máy bởi bộ kết nối USB cho phép bạn nnạp điệnmà không cần đến dây dẫn. |
| Dấu hiệu dễ nhận biết nhất là nếu đèn pha sáng chập chờn thì tức là dòng điện không đủ , nếu đèn cháy tóc thì tức là hệ thống nnạp điệnbị quá dòng. |
| Ngoài app My Viettel cho khách hàng biết chi tiết lưu lượng sử dụng , bảng kê chi tiết phí sử dụng Nhà mạng này còn đưa ra các app khác như Viettelpay có thể cung cấp cho người sử dụng các tiện ích như thanh toán điện tử , chuyển tiền , nnạp điệnthoại , mua thẻ cào , thanh toán tiền điện thoại , thanh toán tiền điện , tiền nước Chính vì không biết tới các app này nên nhiều người không thể tiếp cận các chính sách ưu đãi mà nhà mạng đưa ra có lợi cho mình. |
* Từ tham khảo:
- náti
- nát
- nát
- nát bàn
- nát cửa tan nhà
- nát đá phai vàng