| nao núng | tt. Hơi nao, muốn lùi bước: Bị vố đó, va đã nao-núng rồi. |
| nao núng | - đg. Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa. Tinh thần nao núng. Thế lực nao núng. |
| nao núng | đgt. Bắt đầu dao động, không giữ vững được tinh thần như trước: nao núng trước khó khăn o không hề nao núng. |
| nao núng | tt Không còn vững vàng: Thế giặc đã nao núng; Miền Bắc không hề nao núng (HCM). |
| nao núng | bt. Rung-chuyển, bối rối cảm động: Hò hét dữ-dội mà lòng dân cũng không nao-núng. |
| nao núng | .- Không vững tâm; bắt đầu chuyển sang thế yếu: Trong lòng nao núng; Quân địch đã nao núng. |
Rồi chúng nó dỗ tôi làm chỉ điểm ! Mả cha nó , hồi nãy nghĩ nó sắp đem bắn mình , tôi không chút nao núng. |
| Anh... Năm ngừng lại toan bỏ dở nhưng sau một phút im lặng thấy cần phải than thở với Bính , tuy biết thế sẽ làm Bính nao núng và là một điều hèn nhục cho mình , Năm nắm chặt lấy tay Bính ấp lên ngực nói tiếp : Anh buồn chỉ vì mấy tháng nay " cớm " săn anh riết quá , anh không đi đâu được mà để em đi thì anh thương hại , phấp phỏng cho em lắm. |
| Triết lý đó được diễn giải rất ngắn gọn , và dễ hiểu đến mức bất cứ ai cũng có thể hiểu được và nhất trí : Còn nước còn tát ! Chính nhờ triết lý "Còn nước còn tát" này mà tôi chưa bao giờ thấy các y bác sĩ , bệnh nhân , gia đình bệnh nhân , hay những người có liên quan nao núng mỗi khi ra quyết định. |
| Còn nước còn tát ! Vậy thì còn gì phải băn khoăn , còn gì phải nao núng nữa. |
| Vượt lên tất cả những khó khăn , ác liệt và những mất mát , hy sinh đó , tập thể cán bộ , chiến sĩ Viện Quân y 112 vẫn không hề nnao núng, xác định lập trường tư tưởng của người chiến sỹ cách mạng , tuyệt đối trung thành với Đảng , với nhân dân. |
| Nhưng tất cả thủ đoạn của bọn người xấu , không làm ông nnao núng. |
* Từ tham khảo:
- nao nức
- nào
- nào đâu
- nào hay
- nào là
- nào ngờ