| náo loạn | đt. Gây lộn-xộn rối-rắm: Chúng náo-loạn cả xóm // tt. ồn-ào, rộn-rịp. |
| náo loạn | đgt. Ồn ào một cách hỗn loạn: Bọn trẻ hò hét làm náo loạn cả xóm. |
| náo loạn | tt, trgt (H. loạn: lộn xộn) ồn ào và lộn xộn: Tin ấy làm náo loạn dư luận. |
| náo loạn | đt. Náo động dữ dội. |
| náo loạn | Nhộn-nhịp rối-rít: Làm náo-loạn cả một vùng. |
Về cuối tháng tám năm ấy , sau ngày nhập trường ít lâu , một việc xảy đến làm náo loạn các học trò : một thiếu nữ , cô Bích , vào học lớp nhất lẫn với bọn con trai. |
| Bà giáo và An đang vào một nhà tranh lụp xụp tồi tàn gần đường quan nhất để xin thêm nước dự trữ , thì đột nhiên cả xóm lao xao náo loạn. |
| Sao lại có điều lạ thế này ? Họ là ai ? Từ đâu tới ? Họ muốn gì hai vợ chồng mình ? Những lời giải thích , phân bua của bác Năm và ông giáo , giữa cảnh náo loạn ồn ào trong sân nhà Hai Nhiều , không soi sáng được gì cho vợ chồng. |
| Họ gây náo loạn và gieo sợ hãi trong các vùng họ kéo qua. |
| Trời ùm ùm. náo loạn sóng và người |
| Thi cử cũng không là sự kiện lớn ảnh hưởng đến toàn xã hội như kỳ các thi Hương "gây náo loạn Hà Nội" hay gây tắc đường như thi đại học hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- náo nức
- náo trung thủ tĩnh
- nạo
- nạo óc
- nạo thai
- nạo vét