| nanh nọc | tt. Nh. Nanh-ác. |
| nanh nọc | - Hung ác, thâm hiểm: Con người nanh nọc. |
| nanh nọc | tt. Có lời nói, cử chỉ lấn lướt, chanh chua, đanh đá một cách đáng sợ: tính chanh chua nanh nọc. |
| nanh nọc | tt Đanh đá và thâm hiểm: Một người đàn bà nanh nọc. |
| nanh nọc | tt. ngb. Nguy-hiểm: Con người nanh-nọc |
| nanh nọc | .- Hung ác, thâm hiểm: Con người nanh nọc. |
| nanh nọc | Có nanh, có nọc. Nghĩa bóng: Hung-ác hiểm-độc: Con người nanh-nọc. |
| Với cách nói có phần nanh nọc của một người đàn bà nhà quê , ông bảo khen C. |
| Một thời , ám chỉ đàn ông ba trợn , côn đồ nhiều người Hà Nội thường nói "còn hơn trai Hàng Lược" hay "chả kém con gái Hàng Khoai" khi nói về đám con gái nanh nọc , ghê gớm. |
| Còn "gái Tạm Thương" chỉ đàn bà nanh nọc , ghê gớm có xuất xứ từ mấy bà chuyên cân thóc ở kho Tạm Thương sau đó đưa vào Thành thường quát tháo nông dân nộp thuế. |
| Hãi hùng hiện rõ trên đôi mắt , miệng cô chỉ há ra ngáp ngáp mà không kêu được một tiếng… Vài giây sau cô chợt rướn cong người lên bật ra một tiếng rú tan nát khi từ phía đó bỗng vang lên những tràng súng nanh nọc khoái trá. |
Vẫn chưa tin tưởng rằng con vật hung dữ nanh nọc kia đã chết , để chắc chắn hơn , Hạnh khều đầu nó lên , hất qua phía sân tráng xi măng , nhanh tay cầm cục đá đập bốp bốp. |
| Nhưng sự nanh nọc của đàn bà gấp nhiều lần đàn ông. |
* Từ tham khảo:
- nanh vuốt
- nánh
- nạnh
- nạnh
- nao
- nao