| nặng tai | tt. Lảng tai, hơi điếc: Va nặng tai, nên nói to. |
| nặng tai | - Hơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn: Cụ già nặng tai; ốm nhiều sinh ra nặng tai. |
| nặng tai | tt. Có hơi điếc do thính giác kém, khó nghe rõ: ông lão nặng tai. |
| nặng tai | tt Nghễnh ngãng: Cụ tôi đã nặng tai, không nghe được lời ông chào đâu ạ. |
| nặng tai | tt. Không nghe rõ: Hơi nặng tai. |
| nặng tai | .- Hơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn: Cụ già nặng tai; Ốm nhiều sinh ra nặng tai. |
| Tôi ăn chay trường đã nhiều năm , có lẽ nhờ vậy mà không bị bệnh , ngoài việc nanặng taiũng như những thứ khó chịu thông thường mà tuổi già ai cũng phải có. |
| Thiết kế vòm chụp đầu thanh mảnh giúp giảm cân nnặng tainghe nhưng vẫn đảm bảo độ cứng cáp. |
| Cụ Theo nnặng tai, đôi lúc nghe không rành thành ra hiểu nhầm vợ. |
* Từ tham khảo:
- nặng tình
- nặng trịch
- nặng trình trịch
- nặng trĩu
- nắp
- nấc