| nàng dâu | - Người con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách): Yêu nhau cũng thể nàng dâu mẹ chồng (cd.). |
| nàng dâu | Người con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách): Yêu nhau cũng thể nàng dâu mẹ chồng (cd.). |
| nàng dâu | dt Người vợ của con trai mình: Con mẹ có thương mẹ đâu, để cho chàng rể, nàng dâu thương cùng (cd). |
| nàng dâu | .- Vợ con trai mình. |
| nàng dâu | Tiếng gọi người con gái về làm dâu nhà người ta: Yêu nhau cũng thể nàng dâu, mẹ chồng (C-d). |
| Thấy hai cô bạn bàn tán mãi về một câu chuyện đã cũ kỹ , chàng liền quay lại nói : Chuyện gia đình bao giờ cũng rắc rối ; nào tự do kết hôn , nam nữ bình quyền , mẹ chồng nàng dâu , bao nhiêu thứ lôi thôi , muốn yên ổn thì đừng nghĩ đến nữa. |
| Nếu chỉ thế thì một con sen cũng làm nổi , không cần phải một nàng dâu. |
| Vì người ta bắt cháu như thế cháu không nghe , nên người ta cho cháu là một nàng dâu hư thân , mất dạy ! Rồi trong khi bà Đạo còn đang ngạc nhiên nhìn Loan , Loan thản nhiên nói tiếp : Vả lại cô cũng chẳng việc gì phải ngượng hộ cháu. |
| Bà Tịch cười hỏi bà Phán : Thế nào cô trắng răng đã về rồi đấy ư ? Bà Phán than thở : Nhà tôi vô phúc nên mới vớ phải một nàng dâu như thế. |
Nói đến đây , Loan nghĩ ngay đến cô cả Đạm , đến cái vòng lẩn quẩn , cái dây xúc xích dài những mẹ chồng nàng dâu nối tiếp nhau để hành hạ nhau. |
| Từ xưa đến giờ , tất cả đời nàng dâu khác , cũng như đời Loan chỉ là những đời người ta em hy sinh để gây dòng dõi cho các gia tộc. |
* Từ tham khảo:
- nàng hầu
- nàng hương
- nàng nàng
- nàng Oanh ả Lí
- nàng thơ
- nàng tiên