| nàng hầu | dt. Người đàn-bà được mua hay cưới để hầu-hạ và ăn-nằm với người đàn-ông, nhưng không được kể là vợ (xưa). |
| nàng hầu | - Người phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa: Phải ép mình làm nàng hầu cho một phú ông. - hầu5 đgt 1. Chờ chực ở bên cạnh để người trên sai bảo: Nhà nghèo, từ nhỏ anh đã phải đi hầu một người có của; Sảnh đường mảng tiếng đò |
| nàng hầu | dt. Người vợ lẽ được xem như con hầu trong gia đình quyền quý thời phong kiến. |
| nàng hầu | Người phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa: Phải ép mình làm nàng hầu cho một phú ông. |
| nàng hầu | dt Người vợ lẽ bị coi như đầy tớ trong một gia đình quyền quí thời phong kiến: Bà chết thì thiệt thân bà, ông tôi sắp sửa lấy ba nàng hầu (cd). |
| nàng hầu | .- Người đàn bà trong chế độ cũ, bị bọn phong kiến lấy về chủ yếu để hầu hạ trong gia đình. |
| nàng hầu | Người lẽ mọn hầu-hạ trong nhà: Ba vợ, bảy nàng hầu. |
Mợ phán như muốn lấy lòng mẹ đã khéo chọn được một nnàng hầungoan ngoãn , giọng nịnh hót : Nó cũng dễ bảo , nhu mì và hiền lành. |
| Bỗng nàng đứng dừng lại , vì nàng vừa nghe rõ bà Phán nói : Tôi cho anh lấy nó làm nàng hầu. |
| Những nỗi đau khổ nàng phải chịu , những người chung sống với nàng , bấy lâu đã làm cho nàng hầu thành ra một người khác , tính nết cay chua và tâm hồn cằn cỗi. |
| Bà Án lại nói : Nhưng giá lấy nó làm nàng hầu thì cũng được. |
| Hay là thế này thì con không dám trái lệnh mẹ nữa : Mẹ cho phép con chỉ lấy nàng hầu chớ không phải lấy vợ. |
| Lấy lẽ làm nàng hầu cũng có , lấy lẽ làm chị , làm em với vợ cũng có. |
* Từ tham khảo:
- nàng nàng
- nàng Oanh ả Lí
- nàng thơ
- nàng tiên
- nảng
- náng