| nần nẫn | tt. Béo lẳn và chắc: Chân tay nần nẫn những thịt. |
| Bụi chuối ngốc thân to nần nẫn. |
| Và lúc anh thấy vợ tấp tểnh choàng yếm đào lên tấm thân ngọc ngà nnần nẫn, đã quy đồng mẫu số cả 3 vòng , ôm bó sen hồng đứng nghiêng nghiêng e ấp như xiếc voi hôm 1/6 thì anh biết rằng mùa sen đã về , mùa World Cup đã về , mà chẳng cần phải đọc lá thư vợ gửi ngày hôm qua. |
* Từ tham khảo:
- nấn ná
- nấn nứa
- nấn nuối
- nâng
- nâng cốc
- nâng đỡ