| nấm mốc | dt. Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nẩy mầm. |
| Một quyển lịch mà lưu hành tới 9 năm , nhiều người lo sợ nó sẽ bị phai màu , nnấm mốc, hỏng hóc theo thời gian. |
| Vì nó độc nên mới tiêu diệt được côn trùng , nnấm mốc, vi sinh vật... gây hại cho cây trồng , vật nuôi và các sản phẩm thực phẩm. |
| Nhãn hay bám hóa chất bảo quản , côn trùng , nanấm mốc vi khuẩn , bụi... Hãy rửa sạch , ngâm nước muối loãng 10 phút trước khi ăn. |
| Nguyên tắc căn bản của công nghệ này là các loại thực phẩm dạng lỏng được tiệt trùng , diệt khuẩn bằng phương pháp xử lý nhiệt ở 140 độ C trong thời gian cực ngắn , sau đó làm nguội nhanh xuống 25 độ C. Sau đó , thực phẩm sẽ tiếp tục được bảo vệ an toàn trong môi trường của hộp giấy tiệt trùng Chính quy trình xử lý nhiệt siêu cao và làm lạnh cực nhanh này đã giúp loại bỏ hầu hết vi khuẩn có hại , các loại nấm men , nnấm mốc. |
| Chuyên ngành vi sinh vật học tập trung nghiên cứu sinh vật siêu nhỏ như nấm men , nnấm mốc, virus , vi khuẩn , tảo , nguyên sinh động vật để ứng dụng vào nông nghiệp , chăn nuôi , thủy sản , bảo vệ môi trường , y học và bảo quản nông sản , thực phẩm... Còn chuyên ngành sinh học thì ứng dụng giống như trên nhưng nghiên cứu trên đối tượng chung là sinh vật (lớn hơn vi sinh vật). |
| Lúc mới mua thìa gỗ trông đẹp mắt với màu vàng óng , có mùi thơm thế nhưng chỉ vài lần sử dụng mùi thơm mất đi , thay vào đó chiếc thìa trở nên bạc phếch , dễ bị nnấm mốc, chị Thúy cho biết. |
* Từ tham khảo:
- nấm rạ
- nấm rơm
- nấm rơm tẩm bột rán
- nậm
- nân
- nân nân