| nân | tt. Mập tròn: Béo nân, nuôi nân, sướng nân // (R) Không đẻ chửa nữa (mặc dầu còn trẻ): Nó nân rồi. |
| nân | tt. Béo tốt mà không đẻ: nuôi heo nân. |
Trên một chiếc giường lát tre buông màu nân và đầy những mụn vải tây điều , Huy đang nằm vẩn vơ nghĩ ngợi... Bỗng nghe rõ tiếng người quen ở ngoài hiên , Huy ngồi nhỏm dậy. |
| Ôi , tháng bà đầm ấm ngày xưa , tháng ba tươi tốt , người đã tịt mù tăm tích ! Biết bao giờ ta lại còn nghe thấy tiếng trống giục các đô vào trận , biết bao giờ ta lại được trong thấy những tay vật nhà nghề bắt bò thần tốc , khoá chân tay nhau rồi vật chổng chân lên trời ! Ta vốn ghét những kẻ võ biền , hạ nhau tàn ác’ ta ghét “păng cờ mát” , quyền Anh , nhưng thú thực đến cái vật của Việt Nam thì ta phải nhận là thượng võ chính cống ; là thi tài nhưng không hung ác , điên rồ ; là tiêu biểu được hết cả tính của dân ta , phàm thấy ai đã ngã thì thôi không đánh nữa , trái lại , lại còn đến gần , chắp tay xá mnânân dậy. |
| nândân xã Tiền An , huyện Hưng Yên , tỉnh Quảng Ninh đã lập đền thờ ông. |
| Qua thăm dò từ người dân trong xóm , bà con cho biết bà B. có chồng làm thợ gia công cho một tiệm kim hoàn ở quận 8 , TP.HCM , hàng tháng điều gửi tiền chu cấp cho bà , trong khi đó , bà B. lại có máu mê cờ bạc , thường xuyên vay mượn tiền nhiều nơi dẫn đến nợ nnânchồng chất. |
| Giải pháp của hai hãng điện thoại này sẽ cung cấp nhiều cải tiến về bảo mật , trải nghiệm người dùng được nnâncao và tách biệt hoàn toàn giữa dữ liệu cá nhân với dữ liệu doanh nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- nân nấn
- nần
- nần nẫn
- nấn
- nấn ná
- nấn nứa