| nấn | đgt. 1. Nán lại ít lâu: nấn lại vài hôm. 2. Nh. Lấn. 3. Nắn, sửa cho thẳng, ngay ngắn: nắn lại cho thẳng. |
| Chàng sung sướng khi nào thấy một con nấn ná ở chậm lại , chàng cố tìm để thấy con chim ấy lẹ làng bay trên các cành lá. |
| Chàng phàn nàn thầm về nỗi tóc tai để dài quá : “Rõ giận ! Hôm qua Phương rủ đi xén tóc thì lại còn nấn ná mãi... Hừ ! Trông đầu mình như đầu dân Hồng chủng !.... |
Ngọc nấn ná ở chơi chùa Long Giáng đã mười hôm , tình thân mật đối với chú tiểu Lan một ngày một thêm khăng khít , đến nỗi cả chùa sư cụ cho chí ông Thiện , bà Hộ , đều biết rằng hai người là một cặp tri kỷ , ý hợp tâm đầu. |
Huy đập tay xuống bàn : Ðuổi ! Có lý nào như thế không ? Mai dịu dàng : Có cái lý chắc chắn nhất là nhà này của họ... Còn có ngót tháng nữa em đã thi , chị cũng toan nấn ná. |
| Nhưng thư vẫn không tới và nàng vẫn nấn ná ở lại. |
Hảo nấn ná ở chơi nhà hơn nửa tháng. |
* Từ tham khảo:
- nấn nứa
- nấn nuối
- nâng
- nâng cốc
- nâng đỡ
- nâng giá