| nấm men | dt. Nấm nhỏ hình trứng, sinh sản bằng chồi, thường dùng làm men rượu. |
| Nếu nhiễm trùng nnấm men, dịch âm đạo sẽ trở nên đặc và trắng đi cùng với cảm giác nóng rát , ngứa. |
| Thuốc kháng sinh trị nhiễm trùng nnấm mencó thể làm giảm cả hệ vi khuẩn có lợi trong âm đạo. |
| Nguyên tắc căn bản của công nghệ này là các loại thực phẩm dạng lỏng được tiệt trùng , diệt khuẩn bằng phương pháp xử lý nhiệt ở 140 độ C trong thời gian cực ngắn , sau đó làm nguội nhanh xuống 25 độ C. Sau đó , thực phẩm sẽ tiếp tục được bảo vệ an toàn trong môi trường của hộp giấy tiệt trùng Chính quy trình xử lý nhiệt siêu cao và làm lạnh cực nhanh này đã giúp loại bỏ hầu hết vi khuẩn có hại , các loại nnấm men, nấm mốc. |
| Chuyên ngành vi sinh vật học tập trung nghiên cứu sinh vật siêu nhỏ như nnấm men, nấm mốc , virus , vi khuẩn , tảo , nguyên sinh động vật để ứng dụng vào nông nghiệp , chăn nuôi , thủy sản , bảo vệ môi trường , y học và bảo quản nông sản , thực phẩm... Còn chuyên ngành sinh học thì ứng dụng giống như trên nhưng nghiên cứu trên đối tượng chung là sinh vật (lớn hơn vi sinh vật). |
| Vải tơ tằm và vải tổng hợp không thấm nước , làm tăng nguy cơ bị ẩm và bị giữ lại chất bẩn , vi khuẩn , có thể gây nhiễm trùng nnấm menhoặc vi khuẩn" , Donnica Moore , bác sĩ , tác giả và nhà bình luận truyền thông về các vấn đề sức khỏe của phụ nữ tại Mỹ nói với The Huffington Post. |
| Mặc quần lót quá chật còn có thể dẫn tới ra mồ hôi ở vùng kín và kéo theo nhiễm nnấm men. |
* Từ tham khảo:
- nấm mèo dồn sốt cà
- nấm móng
- nấm mốc
- nấm nấu canh
- nấm rạ
- nấm rơm