| muối bỏ biển | (bể) Chẳng thấm tháp vào đâu, chẳng ăn thua gì, ví như đem muối mà bỏ xuống biển, bao nhiêu cho vừa: chỉ ngần ấy thì ăn thua gì, chỉ là muối bỏ biển thôi. |
| Anh Thế vay mượn thêm 20 triệu gửi qua cho con nhưng con số ấy chỉ như mmuối bỏ biểnso với số chi phí mà gia đình cần để cứu Tuấn. |
| Đi cả đoàn mới thấy tầm quan trọng , chứ đi một người , mmuối bỏ biển, nhằm nhò gì ! |
| Song nỗ lực ứng phó còn như mmuối bỏ biểntrước nạn sạt lở nghiêm trọng. |
| Những nỗ lực của những ngoại binh như Moses , Henry , Nsi cứ như mmuối bỏ biểnkhi họ không có được sự hỗ trợ cần thiết từ các đồng đội. |
| Song , so với số lượng lớn các doanh nghiệp đang hoạt động thì vẫn chỉ như mmuối bỏ biển. |
* Từ tham khảo:
- muối cua
- muối dưa chay lòng
- muối dưa đắp đổi qua ngày
- muối đùm cơm vắt
- muối khoáng
- muối mặt