| múm mím | trt. Cố mím môi nhịn cười nhưng vẫn cười: Cười múm-mím. |
| múm mím | - Hơi mủm mỉm. |
| múm mím | đgt. (Môi) cử động nhẹ, hơi mím lại: miệng ăn trầu múm mím o cười múm mím. |
| múm mím | đgt, trgt Nói hai môi mấp máy như muốn cười: Nghe câu ấy, chị ta múm mím cười. |
| múm mím | đt. Cười nụ: Múm mím chớ không cười. // Cười múm mím: cng. |
| múm mím | .- Hơi mủm mỉm. |
| múm mím | Trỏ bộ cười không há to miệng ra: Cười múm-mím. |
| Chắc băng này chưa ? Rượu chưa vào mà lời châu ngọc đã tuôn ra rồi ! Dì Tư Béo vừa cười múm mím vừa cắt chanh ra vắt rưới lên mấy con tôm càng nướng bóc vỏ. |
* Từ tham khảo:
- mun
- mùn
- mùn
- mùn cưa
- mủn
- mụn