Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mực nang
dt. Giống mực có cái nang dài, cứng; có hai vòi và tám tay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mực nang
Nh. Mực mai.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mực nấu giòn
-
mực nấu rối
-
mực nhồi thịt bỏ lò
-
mực nụ mị
-
mực nướng
-
mực ống
* Tham khảo ngữ cảnh
mực nang, nên chọn con to , thịt chắc , không bị nát , lớp màng màu nâu bao quanh đều toàn thân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mực nang
* Từ tham khảo:
- mực nấu giòn
- mực nấu rối
- mực nhồi thịt bỏ lò
- mực nụ mị
- mực nướng
- mực ống