| mức nước | dt. Độ cao của mặt nước so với mặt chuẩn. |
Đã thành lệ , từ giữa tháng sáu ta , khi trời nắng đến mức nước trong giếng , trong bể , trong chum vại cũng như luộc chín đám rêu khiến nó nổi váng lều phều trên mặt và giông bão sẵn sàng nổ ra từ giữa oi ả nồng nặc thì làng phải gấp rút chuẩn bị đối phó với mùa lụt. |
Đã thành lệ , từ giữa tháng sáu ta , khi trời nắng đến mức nước trong giếng , trong bể , trong chum vại cũng như luộc chín đám rêu khiến nó nổi váng lều phều trên mặt và giông bão sẵn sàng nổ ra từ giữa oi ả nồng nặc thì làng phải gấp rút chuẩn bị đối phó với mùa lụt. |
Một hôm tôi theo cha ra sông thăm mức nước chuẩn bị cho đợt buông chuôm mới , ngạc nhiên : có người đang dùng máy nổ hút nước vây cá ; hèn chi cả trưa chúng tôi nghe tiếng máy. |
| Vừa qua , hai hồ thủy điện phía thượng nguồn là Đăk Mi 4 và Sông Tranh 2 đã xả nước trước mùa lũ xuống mmức nướctrước lũ để đảm bảo dung tích phòng lũ. |
| Tại nhà ông Lê Văn Căng , gia đình liệt sĩ , Chủ tịch nước đã tận mắt thấy mmức nướclũ ngập sâu đến gần 2m. |
| Ngay sau khi lũ rút , các địa phương cần tiếp tục thực hiện các nội dung sau : Tổ chức chỉ đạo các đơn vị cấp xã tiến hành đánh dấu vết lũ , khu vực ngập , mức ngập , số lượng hộ ngập trong đợt mưa lũ vừa qua ứng với mmức nướclũ cao nhất và mức lũ trung bình nhằm phục vụ công tác xây dựng kịch bản ngập lũ , phục vụ công tác ứng phó sau này. |
* Từ tham khảo:
- mức phản ứng
- mức rửa mặn
- mức sống
- mức thau chua
- mức thiếu hụt
- mực