| mưa to gió lớn | Mưa gió với mức độ lớn hơn bình thường. |
| Có những đêm mưa to gió lớn làm nhòe những tiếng trống phủ cầm canh , cô Tú rời phòng mình , qua gian giữa gây một lư trầm cho cha. |
| Gặp lúc trời báo tai biến , mưa to gió lớn , núi rừng gầm thét , người ngựa nhìn nhau không nhích lên được bước nào. |
Bấy giờ phương tây nam có tiếng kêu như sét đánh , mưa to gió lớn ập tới. |
| Lạ thật. Lẽ nào lại có người tự nguyện dọn đá thay Long? Long làm việc hằng tháng nhận lương nhưng nhiều khi còn không muốn dừng xe máy để bê những cục đá vào bên đường , nhất là những ngày trời mưa to gió lớn |
| Bất ngờ tối hôm ấy mmưa to gió lớn, lều chõng của các sĩ tử bị đổ hết , ban giám khảo phải xin phép hoãn lại hôm sau. |
| Chị bảo , ngoài việc mong mình và các con khỏe mạnh , chị mong muốn sẽ có một ngôi nhà kiên cố để ba mẹ con không lo sợ mỗi khi mmưa to gió lớn. |
* Từ tham khảo:
- mưa tuyết
- mửa
- mửa mật
- mứa
- mựa
- mức