| múa may quay cuồng | 1. Làm các động tác biểu diễn, khoa chân múa tay một cách quay cuồng trên sân khấu. 2. Tự do hoạt động, tự do ngôn luận hoặc làm mọi động tác chân tay kết hợp với lời nói một cách cuồng loạn nhằm thu hút người nghe. |
| múa may quay cuồng | ng Chê kẻ làm đủ mọi cách để đạt một mục đích không chính đáng: Con đi thi, mẹ múa may quay cuồng để mong con đỗ. |
| Thy chẳng thể chịu được mấy cảnh mùi mẫn bi kịch đó nên vớ hai cái vung xoong múa may quay cuồng như Xúy Vân giả dại. |
| Khi lấy được thứ mình cần , Vũ Cát Tường không vội thoát thân mà vẫn giữ chữ tín biểu diễn ca khúc Cát bụi với màn mmúa may quay cuồngcủa nhân vật đóng vai ma bên cạnh. |
| Ngay tại hôn lễ của em chồng , mẹ chồng đã suýt ngất lịm đi khi thấy con dâu khoác bộ áo tang đi vào mmúa may quay cuồng. |
* Từ tham khảo:
- múa mép
- múa mép khua môi
- múa mỏ
- múa rìu qua mắt thợ
- múa rối
- múa rối nước