| múa mép | đt. C/g. Múa mỏ hay khua môi, nói nhiều, khoe-khoang lỗ miệng: Múa mép rõ ra văn chú chiệc, Dài lưng quen những thói con nhà Tình sỉ tử. |
| múa mép | - Trổ tài nói năng: Mới võ vẽ dăm ba câu tiếng Anh mà đi đâu cũng múa mép. |
| múa mép | đgt. Ăn nói ba hoa, khoác lác: đứng đâu là nó múa mép ở đó o khua môi múa mép. |
| múa mép | đgt ăn nói ba hoa, khoác lác: Hắn chẳng có tài gì, nhưng lại hay múa mép. |
| múa mép | đt. Nht. Múa môi. |
| múa mép | .- Trổ tài nói năng: Mới võ vẽ dăm ba câu tiếng Anh mà đi đâu cũng múa mép. |
| Đặc biệt , gã có tài ăn nói , chỉ cần lần gặp đầu tiên nghe Huy khua môi mmúa méplà các nạn nhân đã tin tuyệt đối nên hầu hết các phi vụ lừa đảo của gã đều thành công. |
| Ảnh : N.L Trường hợp khác dù mới học hết lớp 7 nhưng Võ Ngọc Bích (33 tuổi ở Cầu Giấy , Hà Nội) luôn khoe môi mmúa mépmình là phó chủ tịch HĐQT một công ty đầu tư và tư vấn xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- múa mỏ
- múa rìu qua mắt thợ
- múa rối
- múa rối nước
- múa tay hoa chân
- múa tay trong bị mừng thầm