| mưa giông | dt. 1. Cơn mưa đến sau trận gió to. 2. Nh. Mưa rào. |
| Một lần vào đêm mưa giông , Huệ có đến thăm thầy. |
Trời làm một trận mưa giông , Cha con đắp chiếu nằm không suốt ngày. |
| Cái nhà dột quá rồi chẳng trụ nổi mấy mùa mưa giông nữa đâu. |
| Tất thảy bốn mươi sáu người lính bị thương đều chỉm nghỉm xuống mặt biển chiều hôm đang gầm gào , xám xịt mưa giông. |
| Giữa hè , gặp bữa mưa giông đầm đìa trước hiên nhà. |
| Tại cuộc họp , Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhận định cơn bão số 12 có cường độ gió rất mạnh , kèm mmưa giônglớn và sẽ tiếp cận bờ biển nước ta trong ít giờ nữa. |
* Từ tham khảo:
- mưa không đến mặt, nắng không đến đầu
- mưa lâu thấm đất
- mưa lũ
- mưa móc
- mưa mứa
- mưa nắng