| mua đường | - Đi con đường xa hơn đường thường. |
| mua đường | đgt. Đi phải con đường dài, tốn thời gian, công sức một cách vô ích: Mình đúng là mua đường, đường thẳng không đi lại đi đường vòng. |
| mua đường | đgt Đi con đường xa hơn đường đáng lẽ đi gần hơn: Vì tránh con đường lội mà phải mua đường mất nhiều thì giờ. |
| mua đường | .- Đi con đường xa hơn đường thường. |
Bà Thân mắng yêu con : Tôi không có tiền mmua đườngchị ạ. |
| Sài đi đong gạo , rồi lại phải xếp hàng mua đường. |
| Cô còn nhận đưa anh ra cửa hàng quen nhờ mua đường khỏi phải xếp hàng. |
| Sài đi đong gạo , rồi lại phải xếp hàng mua đường. |
| Cô còn nhận đưa anh ra cửa hàng quen nhờ mua đường khỏi phải xếp hàng. |
| Bà Mai trăn trở : Một kg đường chỉ với giá 20.000 đồng thì tội tình gì phải mmua đườnghóa học bỏ vào cho mất uy tín. |
* Từ tham khảo:
- mua gian bán lận
- mua heo chọn nái, mua gái chọn dòng
- mua lẻ
- mua lừa bán đảo
- mua may bán đắt
- mua mèo trong bị