| mua lẻ | đt. Mua ít (không nguyên tá, nguyên chục) với giá cao hơn giá sỉ: Thứ nầy mua lẻ bán hôn? |
| mua lẻ | - Mua từng cái một. |
| mua lẻ | đgt. Mua từng cái, từng ít một để dùng: Cửa hàng này phục vụ chủ yếu cho khách mua lẻ. |
| mua lẻ | đgt Mua riêng từng cái một: Anh ấy mua lẻ là muốn chọn thứ tốt ở nhiều cửa hàng. |
| mua lẻ | .- Mua từng cái một. |
| Theo chủ một số cửa hàng , thời điểm này , lượng khách đặt mmua lẻchưa nhiều , trong khi khách đặt biếu tặng khối đối tác , công ty , đại lý năm nay lại rất lớn , thời gian giao hàng khá sát nhau , khiến các cửa hàng này phải huy động người thân và thuê thêm nhân công gói quà kịp để giao cho khách hàng. |
| Ảnh : PV Đến tận cơ sở để mua giò me xịn Chị Lê Hà (quê Nghệ An , trú quận Hoàng Mai , Hà Nội) , cho biết : Trước , vào dịp Tết hay có dịp về quê , em đều mua dăm cân giò me để ăn và biếu người thân , giá khoảng 180 200 nghìn đồng/kg mmua lẻ. |
| Đơn cử như trong tháng 8/2017 , nhiều cửa hàng bán sơn Juton , sơn TOA tại TP.HCM như Công ty Bến Thành (quận Gò Vấp) đang khuyến mãi từ 35 45% cho khách hàng mmua lẻ. |
| Bên cạnh đó , Hiếu cũng bán cho những khách mmua lẻ1000 2000 viên với giá tương tự. |
| Mua vé cả tuyến gồm Đại Nội và 3 lăng sẽ rẻ hơn mmua lẻtừng chặng Lăng Minh Mạng yên bình sau những rừng thông xanh mướt quanh năm ; lăng Tự Đức khiêm nhường nhưng trải dài trên một diện tích rộng ; hay Đại Nội đi cả ngày không hết điều thú vị là những điểm bạn không nên bỏ qua. |
| Hơn nữa , nếu mmua lẻvới số lượng ít hơn 100 quả , người bán sẽ không cho bơm tay để bơm bóng , khi đó phải dùng miệng thổi hoặc tìm cách khác thì không tiện bằng , anh nói. |
* Từ tham khảo:
- mua may bán đắt
- mua mèo trong bị
- mua não chác sầu
- mua nhầm, bán không nhầm
- mua như ăn cướp
- mua pháo mượn người đốt