| một lô một lốc | Rất nhiều, cả một lũ rất đông: chúng nó kéo đến một lô một lốc toàn là những thằng đầu trâu mặt ngựa. |
| một lô một lốc | ng Rất nhiều: Một lô một lốc kẻ nghiện ma túy; Đưa ra một lô một lốc điều kiện. |
| Nó đâu có biết trưa thứ năm hằng tuần thằng Ria Mép và một lô một lốc những đứa khác vẫn về nghỉ trưa ở nhà bạn. |
Trời đất ! Thấy bạn bè một lô một lốc đang rồng rắn kéo nhau lên cầu thang , Răng Chuột đưa tay dụi mắt và thảng thốt kêu lên Tụi mày làm gì thế nàỷ Còn làm gì nữa ! Ria Mép cười hề hề Tất nhiên là đến thăm mày. |
| Cả bọn ùa đến vây quanh Lãm : Lạy... lạy đại ca... Trình với Đệ nhị mãi võ... Dạ bọn đàn em đâmột lô một lốc một lốc những lời lẽ nịnh hót mà Lãm không có cách gì nghe lọt vào tai được. |
* Từ tham khảo:
- một lời nói một đọi máu
- một lời nói ngay, bằng ăn chay cả tháng
- một lượt tát, một bát cơm
- một mạch
- một mai một chiều
- một mảnh chồng quan hơn một đàn chồng dân