| một mạch | trt. Nh. Một hơi: Đi một mạch tới nhà. |
| một mạch | Nh. Một hơi. |
| một mạch | trgt Không nghỉ; Không cách quãng: Làm một mạch xong công việc; Chạy một mạch về đến nhà; Tôi đã đọc một mạch từ đầu chí cuối (ĐgThMai). |
Bỗng như sực nghĩ ra điều gì , Văn đứng dậy xin cáo từ rồi cắm đầu cắm cổ chạy thẳng một mạch ra cổng. |
Đoạn Liên cắm đầu chạy một mạch đến nhà Văn để ‘cầu cứu’... Nửa tiếng sau , Liên trở về , chạy vào nhà thở hồng hộc hỏi ông Hoạt : − Mọi chuyện êm xuôi chứ ? Thật rõ nhà tôi làm tôi khổ hết sức ! Minh thản nhiên , vừa cười vừa hỏi : − Mình làm gì mà cuống quít lên thế ? Ông Hoạt lộ vẻ vui mừng , nói : − May quá , cô đã về. |
Không để cho Liên có đủ thì giờ nghĩ ngợi , mà cũng chẳng cần biết Liên có đồng ý hay chưa , Văn dắt xe đạp ra cổng rồi phóng luôn một mạch... Một tuần trôi qua. |
Minh đi thẳng một mạch về nhà. |
Lan chạy một mạch lên đồi sắn. |
| Chàng chắc chắn lắm rồi , cắm đầu chạy một mạch tới nơi. |
* Từ tham khảo:
- một mảnh chồng quan hơn một đàn chồng dân
- một mặt hai lòng
- một mặt người mười mặt của
- một mất một còn
- một mất mười ngờ
- một mẹ già bằng ba con ở