| mới rồi | trt. Vừa mới đây: Mới rồi, có người đến hỏi thăm anh. |
| mới rồi | - ph. Trong thời gian qua gần đây. |
| mới rồi | Mới đây, cách đây không lâu: Mới rồi, chúng tôi cho in cuốn sách về đề tài này. |
| mới rồi | trgt Trong thời gian gần đây: Mới rồi, tôi bận quá không đến thăm anh được. |
| mới rồi | trt. Vừa rồi. |
| mới rồi | .- ph. Trong thời gian qua gần đây. |
| Những tư tưởng chán đời , những sự ngờ vực đối với người thân cứ quay cuồng trong đầu chàng mãi , không làm sao dứt được... Khi thức giấc , Minh ở giữa khoảng trống yên lặng mà cũng chẳng rõ lúc bấy giờ vẫn còn là đêm tối hay là đã sang một ngày mới rồi. |
Mai mỉm cười : Mãi bây giờ ông mới biết à ? Ðêm mới rồi , cụ Tú về , tôi trông cũng y như cô. |
| Tết mới rồi tôi về sửa cho một trận nên thân... Bà phủ vẫn không ưa vợ lẽ , thích thú cười hè hè : Thế cụ Ông có nói gì không ? Thầy tôi nói gì ! Thấy tôi vác dao doạ chém tôi. |
| Hôm hai mươi ba mới rồi , để đánh dấu tập “Dưới rặng thông” in làm phụ bản số tết , anh ta sai người làm đội một cái quả to bằng cái nia từ Hàng Cân đến Hàng Da , đầy đủ bún thang , chả quế , giò lụa , nước xuýt , bào ngư , hầu sì , cuốn ; bây giờ biết đem biếu gì đây ? Ấy , chỉ có thế mà nghĩ mãi không biết làm ăn ra thế nào. |
... Như ngày tháng năm mới rồi , Tám Bính không nhanh mắt , không mau trí khôn thì Năm Sài Gòn vừa bị bắt , vừa bị đòn đau trên một chuyến xe lửa rất đông. |
| Phường đổi đưa danh mục cho họ xem trước và tóm tắt qua nội dung những cuốn mới rồi thêm thắt cho sinh động. |
* Từ tham khảo:
- mới toanh
- mợi
- mờm
- mờm
- mớm
- mớm