| mồi chài | dt. Màu-mè, dáng-điệu để người ta để ý đến: Mồi-chài diêm-dúa. |
| mồi chài | đgt. Quyến rũ, lôi kéo người ta vào tròng: dùng tiền, vàng bạc để mồi chài o giọng mồi chài. |
| mồi chài | đgt Tìm cách lừa đảo: Bị một tên bợm mồi chài mà bỏ nhà ra đi. |
| Dự án chậm tiến độ , Alma vẫn quảng cáo mmồi chàikhách hàng. |
| Để hiện thực hóa việc làm này , có vài ổ cò mồi thường lân la đến từng nhà , vào từng ngõ xóm mmồi chàilàm hồ sơ giả. |
| Theo đó , bà xã Việt Anh đăng status dằn mặt "kẻ thứ ba" cố tình mmồi chài, ve vãn chồng mình hết lần này đến lần khác. |
| Báo Trí thức trẻ cũng dẫn nguồn thông tin từ Đại diện Công an quận Hoàn Kiếm (Hà Nội) cho biết , trong thời gian qua đã nhiều lần tiến hành xử lý các trường hợp người bán hàng rong có hành vi mmồi chài, chặt chém du khách. |
| và thuê một số người làm nhiệm vụ quản lý các nick chát , đăng hình ảnh mát mẻ của các cô gái nhằm mmồi chàikhách và trao đổi khi khách liên hệ. |
| Bị chị phát hiện , gã chồng năn nỉ , ỉ ôi đổ thừa bị mấy cô nhân viên mmồi chài. |
* Từ tham khảo:
- mỗi cái tóc mỗi tội
- mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh
- mỗi một
- mỗi người một điều, dỡ lều mà đi
- mỗi người một nắm thời đắm đò ông
- mỗi người một phách