| mỗi một | Chđ. Chỉ có một, vỏn-vẹn có một: Trong túi, chỉ có mỗi một đồng bạc. |
| mỗi một | - t. 1. Nh. Mỗi: Mỗi một người một gánh đất. 2. Chỉ có một: Mỗi một mình ngồi trong nhà. |
| mỗi một | dt. Riêng từng cá thể, đơn vị: Mỗi một xe tăng có năm chiến sĩ o Mỗi một người được một bộ quần áo. |
| mỗi một | tt 1. Từng người, từng thứ một: Mỗi một người một phần; Vận động tất cả lực lượng của mỗi một người dân (HCM). 2. Chỉ có một: Cả ngày chỉ có mỗi một mình ngồi coi nhà. |
| mỗi một | .- t. 1. Nh. Mỗi: Mỗi một người một gánh đất. 2. Chỉ có một: Mỗi một mình ngồi trong nhà. |
Sau mỗi một câu là một que đòn nằm đưỡn trên lưng trên đít thằng Quý. |
| Cái chí của nó phải ngược lại cái chí của bố nó , em mới cho nó là đứa con có hiếu... Bố nó có mỗi một cái chí là hết sức bênh vực đại gia đình , để bây giờ cha mẹ , mà sau này sống nhờ con. |
| Thế là cô hai có mỗi một món khéo hỏng be bét cả. |
Ông chưởng lý , sau khi từ tốn kể lại việc xảy ra , bỗng giơ thẳng tay chỉ vào mặt Loan và cao tiếng buộc tội : " Người này đã giết ! Tay người đã nhuộm máu của một người chồng , một người chồng hiền lành , cả đời chỉ có mỗi một cái lỗi là cái lỗi lấy phải một người ác. |
" Thị Loan chỉ có mỗi một tội là cắp sách đi học để rèn luyện tâm trí thành một người mới , rồi về chung sống với người cũ. |
| Cụ chánh chỉ có mỗi một người con trai là Cận và hai con gái là Phương và Hà. |
* Từ tham khảo:
- mỗi người một nắm thời đắm đò ông
- mỗi người một phách
- mỗi người một vẻ
- mỗi nhà mỗi cảnh
- mỗi tội
- mỗi tuổi mỗi già