| mối hàng | dt. Khách hàng mua hằng kỳ: Dành cho mối hàng, không bán lẻ. |
| mối hàng | - Khách mua bán quen thuộc: Mách mối hàng; Mất mối hàng. |
| mối hàng | dt. Khách hàng quen thuộc và tiêu thụ nhiều: mối hàng quan trọng o không nên để mất mối hàng đó. |
| mối hàng | dt Khách mua bán quen thuộc với một nhà hàng: Nhờ người dắt mối hàng cho. |
| mối hàng | dt. Khách hàng. |
| mối hàng | .- Khách mua bán quen thuộc: Mách mối hàng; Mất mối hàng. |
| mối hàng | Khách mua bán quen: Mách mối-hàng. Mất mối hàng. |
| Bà Cán , người bán hàng cho các cậu , cho những người học trước các cậu không biết từ đời nào , còn ai dám đến đấy cướp mối hàng của bà. |
| Hơn một tháng sau thì vợ chồng Hiên sửa nhà xong , chị sang xin bà đón các cháu về , hẹn vài hôm nữa đi cất hàng tìm mối hàng trên huyện , thu xếp đâu vào đấy sẽ sang đón bà về phụng dưỡng. |
| Tuy nhiên , từ hôm qua anh không nhập thêm được hàng do các bên sản xuất ưu tiên trả hàng cho những mmối hàngquen. |
| Đồng quan điểm ông Nguyễn Doãn Toản Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội cũng cho rằng , do quy mô nhỏ nên các chợ đầu mối , chợ có tính chất đầu mối chưa đảm nhận được chức năng đầu mối để tập trung các mmối hàngcung cấp cho thị trường Hà Nội. |
| Chị Trung tâm sự : Ngày mới vào nghề , việc tìm kiếm mmối hàngvới tôi vô cùng khó khăn. |
| Chị đi khắp nơi tìm kiếm mmối hàng, gây dựng thương hiệu , tạo niềm tin bằng những sản phẩm chất lượng. |
* Từ tham khảo:
- mối lái
- mối manh
- mối manh
- mối tỏ
- mối tơ vò
- mội