| mở máy | - Phát động cho máy chạy. |
| mở máy | đgt. Phát động cho máy móc vận hành: mở máy thu thanh o mở máy, tăng tốc độ. |
| mở máy | đgt Bắt đầu cho máy chạy: Khi mở máy, cả xí nghiệp sáng trưng. |
| mở máy | .- Phát động cho máy chạy. |
Mười hai giờ trưa khi chuyến ô tô hàng chạy Hải Dương bắt đầu mở máy , quả nhiên một người đàn bà già và mù , áo xống gọn gàng và sạch sẽ , tay cầm cái rá , rờ lần các cửa xe , rời rạc xin tiền. |
| ô tô rú ga hù hù , rít phanh ken két , vừa hãm tốc độ máy xong lại hù hù mở máy rú lên lại. |
| Tôi có cái bệnh là không ưa đài phát thanh , xuân thu nhị kỳ mơmở máyáy nghe một chút ; nhưng năm nào vào ngày mười bốn hay rằm tháng bảy , tôi cũng nhớ vặn nghe bài chiêu hồn ma quái ấy và bất cứ năm nàm , với bất cứ ca sĩ nào , tôi cũng thấy nguyên vẹn cái thích thú buổi ban đầu. |
| Tôi mở máy điện thoại ra gọi cho cảnh sát , ông bất chợt dừng xe lại đẩy tôi ra. |
| Anh đi lại gần chỗ Thẩm và thằng Bé thì ngồi thụp xuống , mở máy to hơn. |
| Buổi tối , trở về căn nhà vuông vức như cái bánh chưng , Hiên mở máy ghi âm để ghi lại giọng nói điềm đạm như thể dè dặt của ông và chợt nhận ra mình viết cái hồi ký không phải cho riêng ông. |
* Từ tham khảo:
- mở mặt
- mở mặt mở mày
- mở miệng
- mở một dấu ngoặc
- mở rộng
- mở toang