| mở cờ trong bụng | Vui mừng hồ hởi trong lòng: biết tin ấy, ai nấy đều mừng như mở cờ trong bụng. |
| mở cờ trong bụng | ng Hết sức vui sướng: Được tin con đỗ, bà mẹ như mở cờ trong bụng. |
| mở cờ trong bụng |
|
Nhưng cái chết của Ba vẫn mãi mãi làm cho dân làng Vẻn , xóm Chợ con , vùng An Dương bàn tán những lúc họ lê la chuyện về sự giời có mắt hay không ? Xưa nay vốn họ ghét sẵn Ba Bay , ghét ngon , ghét ngọt , thành thử khi thấy Ba Bay chết , họ mừng như mở cờ trong bụng. |
| Tôi nghe mà mở cờ trong bụng. |
| Gặp được người biết tiếng Việt , chị mừng như mmở cờ trong bụng, liên tục van xin ông khách cứu mình. |
| Nghe lời bố mẹ nói , tôi như mmở cờ trong bụngvà dự định sang năm sẽ phấn đấu làm lụng , tiết kiệm để dành tiền cưới em. |
| Mẹ chồng gọi điện lên lại nức nở khen tôi dễ tính nên tôi cũng mmở cờ trong bụng. |
| Chọn đối tượng trả nợ Cuối tháng 8/2014 bà Lợi trở về địa phương , hàng chục "con nợ như mmở cờ trong bụngrầm rập đến gia đình bà để đòi lại số tiền mình đã cho vay. |
* Từ tham khảo:
- mở đầu
- mở đường
- mở đường cho hươu chạy
- mở đường máu
- mở hơi
- mở khoá động đào