| mô phỏng | đt. Rập theo, dựa theo để làm cái khác: Kịch mô-phỏng. |
| mô phỏng | - đgt (H. mô: cái mẫu; phỏng: bắt chước làm theo) Bắt chước làm theo một cái mẫu: Kiểu nhà này là mô phỏng kiểu nhà của anh đấy. |
| mô phỏng | đgt. Phỏng theo, lấy làm mẫu để tạo ra cái tương tự: từ tượng thanh mô phỏng âm thanh tự nhiên. |
| mô phỏng | đgt (H. mô: cái mẫu; phỏng: bắt chước làm theo) Bắt chước làm theo một cái mẫu: Kiểu nhà này là mô phỏng kiểu nhà của anh đấy. |
| mô phỏng | bt. Phỏng theo kiểu mẫu: Truyện nầy mô-phỏng một truyện Tàu. |
| mô phỏng | .- Bắt chước. |
| mô phỏng | Rập theo ý-tứ kiểu mẫu của người trước: Có tài mô-phỏng. |
| Ông phải tổ chức đời sống theo cách nào đây ? mô phỏng lối xếp đặt phân công của một trạm buôn nguồn chưa tới hai mươi người như ngày trước được không ? Đưa mấy nghìn con người sống du canh , an cư như người Thượng được không ? Ông biện hiểu là trách vụ mới không đơn giản , quyết định của mình liên quan đến sự sống chết của nhiều người. |
| Tục lệ Handi được mô phỏng theo truyền thuyết này. |
| Chúng tôi đi men theo Via Dolorosa , con hẻm mô phỏng quãng đường Chúa Giê su vác thánh giá lên Núi Sọ trong Kinh Thánh , đi qua những nhà thờ không phô trương nhưng đường nét thì tinh tế tráng lệ. |
| 958 Vệ Công : Tức Lý Tĩnh đời Đường Thái Tông , đã mô phỏng bát trận đồ của Gia Cát Lượng làm ra Lục hoa trận , trận lớn bọc trận nhỏ , gọi là Lý Vệ Công binh pháp. |
| Nếu phân tích được dữ liệu mô phỏng các phương án xả lũ vào mùa mưa , ta có thể chọn được cách xả lũ ít thiệt hại nhất. |
| Nói nôm na , ảo hóa là công nghệ dùng phần mềm đưa thế giới thực lên không gian mạng , khiến việc mô phỏng thế giới thực trở nên dễ dàng hơn. |
* Từ tham khảo:
- mô tả
- mô tê
- mô-típ
- mô tô
- mô-tơ
- mồ