| mít đặc | dt. Dốt đặc; không hiểu chi ráo: Việc đó tôi mít-đặc; mít-đặc mà cũng làm như hay chữ. |
| mít đặc | - Nh. Mít. |
| mít đặc | tt. 1. Mù tịt, không biết gì: tình hình thời sự thì nó mít đặc. 2. Ngu đần, không hiểu biết được gì: đầu óc mít đặc. |
| mít đặc | tt Dốt quá, không biết tí gì: Thầy giáo hỏi một câu rất dễ, nó cũng mít đặc. |
| mít đặc | dt. Không biết gì, ngu: Tên ấy mít-đặc. |
| mít đặc | .- Nh. Mít. |
| Cụ thể , sách của Liên Xô viện trợ cho Việt Nam như Chuyến phiêu lưu của Mmít đặcvà các bạn , Bác sĩ Aibolit , Kiến và chim bồ câu , Thuyền trưởng đơn vị... và sách của NXB Kim Đồng , Dế mèn phiêu lưu ký , Sát thát , Sơn Tinh Thủy Tinh Có thể nói đây là không gian hữu ích cho những người đam mê sách cũ , muốn tìm lại chút hoài niệm , kiếm tìm những đầu sách cũ , có giá trị mà bấy lâu chưa tìm được. |
| Đến chủ nhân của cây mít vẫn chưa thể đếm hết số quả đang mọc chi chít từ gốc đến cành trên cây mmít đặcbiệt này. |
| là rất nhiều bình luận của cư dân mạng dành cho cây mmít đặcbiệt này. |
* Từ tham khảo:
- mít kho
- mít mật
- mít mịt
- mít ráo
- mít tinh
- mít tố nữ