| minh linh | dt. Con nhện // (R) Con nuôi: Nuôi làm minh-linh. |
| minh linh | - một loài sâu giống như con nhện. Tục truyền con tò vò bắt thứ nhện này về nuôi trong tổ, khi lớn nó bay đi. Vì thế có câu "tò vò mà nuôi con nhện, đến khi nó lớn nó quện nhau đi". Danh từ minh linh đây chỉ con nuôi |
| minh linh | dt. l: Con nhện. 2. Con nuôi: nghĩa minh linh o May mà lại gặp minh linh giữa trời (Lục Vân Tiên). |
| minh linh | dt. Con nhện; ngb. Con nuôi: May mà lại gặp minh-linh giữa trời (Đ.Chiểu) |
| minh linh | Con nhện. Nghĩa bóng: con nuôi: Chút nghĩa minh-linh. May mà lại gặp minh-linh giữa trời (L-V-T). |
| 520 Châu Ma Linh : năm 1075 đời Lý Nhân Tông đổi gọi là châu minh linh , nay là đất huyện Bến Hải , tỉnh Quảng Trị. |
| Đổi châu Địa Lý làm châu Lâm Bình , châu Ma Linh là châu minh linh , chiêu mộ dân chúng đến đấy ở. |
1124 Phủ Tân Bình : thời Trần , mà trước đó gọi là phủ Lâm Bình , có lẽ tương đương với phủ Tân Bình thời Lê sau này (nghĩa là gồm cả đất hai châu minh linh và Bồ Chính thời Lý). |
* Từ tham khảo:
- minh mẫn
- minh mông
- minh nhỡn
- minh ngọc
- minh nguyệt thanh phong
- minh oan