| minh khí | dt. Đồ mã cho người chết dùng. |
| minh khí | dt. Đồ dùng trong việc tang lễ: chuẩn bị minh khí để đưa đám. |
| minh khí | dt (H. minh: tối tăm; khí: đồ dùng) Đồ bằng giấy đốt cho người chết (cũ): Có người đốt cả minh khí là xe ô-tô. |
| minh khí | Đồ mã dùng trong việc tang-tế: Đám ma có nhiều đồ minh-khí. |
| Thí dụ vòng tay bằng đá thì được thay thế bằng đất , bằng cây , binh khí , trống đồng , đồ trang sức được đúc giả... Những thứ đồ cúng tế cho người chết này được gọi là mminh khí. |
| Ở phương Đông sau này khi kỹ thuật làm giấy thô sơ hình thành từ vỏ cây và phát triển lên , thì những đồ mminh khínày cũng dần được thay thế bằng giấy Vào thế kỷ thứ 3 , thứ 4 , tục đốt vàng mã đã hình thành ở phương Đông , và phổ biến ở thế kỷ thứ 5 , thứ 7 , và tất cả đều là phương thức có tính biểu trưng. |
* Từ tham khảo:
- minh linh
- minh mạc
- minh mẫn
- minh mông
- minh nhỡn
- minh ngọc