| mìn định hướng | dt. Mìn lõm khi nổ các mảnh và sức ép dồn về một phía nhất định. |
| Cùng lúc đó , bộ binh trên các hướng nổ mmìn định hướngvà đánh bộc phá liên tục mở bung nhiều lớp hàng rào. |
| mìn định hướngM18 Claymore : Loại mình này dùng để tiêu hao sinh lực đối phương. |
| Các lối đánh sáng tạo như gài mmìn định hướngđặt nằm xuống đất để nổ hết lên trực thăng khi đổ quân , đặt mìn định hướng trên ngọn cây để nổ hướng thẳng vào trực thăng , mìn tự động kích nổ khi gặp gió từ cánh quạt trực thăng... đã gieo rắc nỗi kinh hoàng cho các phi công Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- mìn muỗi
- mịn
- mịn mà
- mịn màng
- minh
- minh