| mìn | dt. Kẻ dụ-dỗ người đem bán: Bố mìn, mẹ mìn, |
| mìn | dt. Chất nổ mạnh dùng bắn đá hay làm vỏ-khí giết người: Cốt mìn, chôn mìn, giật mìn (mine). |
| mìn | - (F. mine) dt. Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương: đặt mìn diệt xe tăng địch nổ mìn phá đá. |
| mìn | dt. Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương: đặt mìn diệt xe tăng địch o nổ mìn phá đá. |
| mìn | Chuyên dụ dỗ, bắt cóc trẻ em để đem bán: mẹ mìn o bố mìn. |
| mìn | dt (Pháp: mine) Phương tiện công phá gồm một liều thuốc nổ và một ngòi nổ để phá một công sự hoặc để phá núi lấy đá: Nơi có đặt mìn; Người gỡ mìn; Máy dò mìn; Tàu vớt mìn. |
| mìn | dt. Xt. Mẹ mìn. |
| mìn | dt. Do tiếng Pháp mine phiên âm ra. Khi-giới có chất nổ thường thả ở dưới nước hay chôn ở gần mặt đất, chạm tới mạnh thì nổ: Đường có đặt mìn. Mine, dynamite. |
| mìn | - d. Phương tiện công phá gồm một liều thuốc nổ và một ngòi nổ đặt ở một nơi rồi điều khiển từ xa cho nổ để phá một công sự, phá núi, đào hầm... hoặc bí mật gài trên đường bộ (địa lôi), thả dưới đường thuỷ (thuỷ lôi) của địch để người, xe, tàu... khi vướng phải thì tự mình giật mồi nổvà bị tiêu diệt. Mìn nổ chậm. Mìn có máy điều khiển để nổ vào một thời điểm nhất định sau khi đặt. Mìn tự động. Mìn có thiết bị riêng để tự nổ lúc cần thiết. |
| mìn | Kẻ dỗ người đem đi bán: Mẹ mìn. Bố mìn. |
| Tuy làng mới được giải phóng mấy tháng nhưng không phải dò mìn , gỡ dây thép gai , nhặt mảnh bom , đầu đạn và san lấp hầm hào như những làng quanh vùng Tây. |
| Trên Boloven , nó đạp phải mìn cháy phốt pho , khi nhìn rõ giữa hàng rào dây thép bùng nhùng có quả bí đỏ. |
| Nó đã nhìn trước nhìn sau , bàn chân nhón nhén đi giữa chỗ trống thế mà đụng , cái râu mìn chôn khéo quá , cái râu mìn phốt pho. |
| Nó thả mìn phong toả bờ biển và khiêu khích tàu nước ngoài ra vào cảng Hải Phòng. |
Thuỷ lôi và mìn trên bờ biển là sự khiêu khích rất lớn đối với đất nước và nhân dân ta. |
| Tuy làng mới được giải phóng mấy tháng nhưng không phải dò mìn , gỡ dây thép gai , nhặt mảnh bom , đầu đạn và san lấp hầm hào như những làng quanh vùng Tây. |
* Từ tham khảo:
- mìn lõm
- mìn muỗi
- mịn
- mịn mà
- mịn màng
- minh