| miệt mài | trt. X. Mài-miệt. |
| miệt mài | - t. Ở trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra. Học tập miệt mài. Miệt mài với nhiệm vụ. |
| miệt mài | đgt. Tập trung, say sưa đến mức không một lúc nào rời ra: miệt mài học tập o miệt mài với công việc o Miệt mài trong cuộc truy hoan (Truyện Kiều). |
| miệt mài | đgt Say mê theo đuổi: Miệt mài trong cuộc truy hoan, càng quen thuộc nết, càng dan díu tình (K). trgt Chăm chú vào công việc: Giáo sư miệt mài nghiên cứu. |
| miệt mài | đt. Say mê theo: Miệt mài theo cuộc truy-hoan (Ng.Du) |
| miệt mài | .- Theo đuổi một cách say mê: Miệt mài trong cuộc truy hoan (K). |
| miệt mài | Say mê, theo đuổi: Miệt-mài trong cuộc truy-hoan (K). |
Nhưng bấy lâu nay , chàng miệt mài cặm cụi với đèn sách , với bài vở để sửa soạn thi cử nên sức cũng có phần kém đi. |
| Sau khi anh khỏi bệnh , anh sẽ miệt mài tận lực để hết tâm trí vào việc soạn sách. |
Ao thu nước gợn trong veo Gió thu khêu giục , ghẹo người tình chung Buồn tênh cái tiếng thu chung Đêm thu ta biết vui cùng với ai ? Thờ ơ trúc muốn ghẹo mai Vì tình nên phải miệt mài đêm thu. |
Sau khi cưới vợ , Sọ Dừa miệt mài đèn sách đợi khoa thi. |
| Tôi học miệt mài , học đến khô đét cả thời con gái. |
| Hàng tuần , sau những giờ miệt mài bên bàn làm việc đến chiều thứ bảy , nếu không có gì bận lắm , Nhị Ca đến Câu lạc bộ quân nhân. |
* Từ tham khảo:
- miêu
- miêu
- miêu
- miêu duệ
- miêu hoạ
- miêu tả