| mau lẹ | trt. Mau mắn, lẹ-làng: Đi cho mau lẹ. |
| mau lẹ | - Nhanh nhẹn: Cử chỉ mau lẹ. |
| mau lẹ | tt. Nhanh, gọn, thoáng cái đâu đã vào đấy: tiến hành mau lẹ o công việc được giải quyết mau lẹ. |
| mau lẹ | tt, trgt Nhanh nhẹn: Thi đua học hành, tiến bộ mau lẹ (HCM); Cục diện biến chuyển mau lẹ (VNgGiáp). |
| mau lẹ | .- Nhanh nhẹn: Cử chỉ mau lẹ. |
| Bao nhiêu sự việc dồn dập xảy ra quá mau lẹ trong cùng một thời gian hết sức ngắn ngủi ! Nàng chỉ biết nàng yêu chồng , luyến tiếc cái chuỗi ngày hạnh phúc cách đây không lâu. |
Rút kinh nghiệm xương máu ở Quảng Nam , Nhạc tận dụng khả năng di chuyển mau lẹ và quen thuộc với địa thế gập ghềnh cây cối chằng chịt của toán quân Thượng. |
| Cô mau lẹ mua nốt con cá chép và đồ vàng mã rồi rảo bước quay về. |
| Một hành động dứt khoát mau lẹ. |
| Trong 2 ngày ngắn ngủi , từ lúc tiếp xúc , đặt vấn đề cho đến ngã giá chuyển nhượng , đội bóng của Jose Mourinho thực hiện mmau lẹhệt như cách họ mua Van Persie cách đây 5 năm rưỡi. |
| Hay nói như nguyên Tổng Bí thư Trường Chinh : Mmau lẹ, kịp thời nổ ra đúng lúc phải nổ đó là một trong những ưu điểm nổi bật của Cách mạng Tháng Tám (1). |
* Từ tham khảo:
- mau máu
- mau mắn
- mau miệng
- mau miệng ăn, thưa miệng nói
- mau mồm
- mau mồm mau miệng