| mau mau | trt. Hơi mau, mau lên một chút: Ăn mau mau, đi mau mau. // Lật-đật, vội-vã: Nghe mấy lời thiết yếu em than, Mau mau chờ dậy, ruột gan đau từng hồi (CD). |
| mau mau | tt. Nhanh chóng với sự gấp gáp, nôn nóng, vội vàng: đi mau mau một chút o trông trời sáng mau mau. |
| Nhưng tiện thì không tiện tí nào... Thế vú sang thưa với bà Hai rằng tôi cũng có đi và nói với bà sửa soạn mau mau lên mới kịp tàu. |
Anh ơi anh hãy mau mau Buồng cau con lợn cưới nhau cho rồi. |
| Dân làng tự thấy phải mau mau thích nghi với đổi thay mới. |
| " Phước bất trùng lai , họa vô đơn chí " mà ? Phải mau mau rời khỏi chỗ này thôi. |
mau mau tìm cách trở lại nhà thôi. |
| Đưa miệng giỏ lại đây , mau mau đi. |
* Từ tham khảo:
- mau mắn
- mau miệng
- mau miệng ăn, thưa miệng nói
- mau mồm
- mau mồm mau miệng
- mau nước mắt